dict
.com
Từ điển
Dịch Anh Việt
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Dịch Anh Việt
Danh sách từ
Âm Lịch
Thời Tiết
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Anh - Việt
Việt - Anh
Việt - Việt
Việt - Pháp
Pháp - Việt
Anh - Anh (Wordnet)
Tục ngữ & Thành ngữ
Tra từ
/
Tục ngữ & Thành ngữ
c^
««
«
17
18
19
20
21
»
»»
Words Containing "c^"
Chia ba sẻ bảy
Chia bùi sẻ ngọt
Chia chèo sẻ lái
Chia loan rẽ phượng
Chia loan rẽ thuý
Chia năm sẻ bảy
Chìa nào, khoá ấy
Chia ngọt sẻ bùi
Chỉ đâu đánh đó
Chỉ đâu mà bắc ngang giời, thuốc đâu mà chữa những người lẳng lơ
Chỉ đâu mà buộc ngang trời
Chỉ đâu mà buộc ngang trời, tay đâu mà đậy miệng người thế gian
Chỉ đâu mà buộc ngang trời, tay đâu mà bịt miệng người thế gian
Chỉ đâu mà buộc ngang trời, thuốc đâu mà chữa con người lẳng lơ
Chia uyên rẽ thuý
Chị bị cứt trâu
Chỉ biết véo người, hễ người véo trả rụng rời chân tay
Chị bị hột vùng
Chị bị lộc vừng
Chỉ buộc chân voi
Chỉ buộc cổ tay
Chị chăm sóc em; lớn lên, em lại chống lại chị
Chì chiết dè bỉu con người khác
Chích khuyển phệ Nghiêu
Chỉ có âm thì không thành; chỉ có dương cũng không phát triển được
Chỉ có bước đầu là đáng tiền
Chí công mài sắt, chầy ngày nên kim
Chí công mài sắt, chấy ngày nên kim
Chí công mài sắt chầy ngày nền kim
Chí công vô tư
Chỉ có tán dù mới che cái dù
Chỉ cung kính không thì cũng chẳng bằng biết vâng lời
Chí cùng lực kiệt
Chị dại đã có em khôn
Chị dại đã có em khôn, lẽ đâu mang giỏ thủng trôn đi mò
Chị dại đã có em khôn, nhẽ nào đem rổ trống trôn đi mò
Chị dại đã có em khôn, nhẽ nào mang giỏ thủng trôn đi mò
Chị dâu em chồng
Chị dâu làm đâu ra đấy, em chồng ăn bậy nói sau lưng
Chị dâu lội sông, em chồng đi mảng
Chị dâu vất vả, em chồng nhàn hạ
Chiếc bách giữa dòng
Chiếc bách sóng đào
Chiếc lá lìa rừng
Chiếc nhạn lạc bầy
Chiếc đũa sánh với cây cau, chiếc thuyền thúng rách lại sánh với tàu nhà vua
Chiêm ba giá, mùa ba mưa
Chiêm ba giá, mùa cá chết
Chị em ba tháng láng giềng ba ngày
Chiêm ba vải, mùa phải thời
Chiêm bơ bải, mùa phải thời
Chiêm bóc vỏ, mùa xỏ tay
Chiêm bớt ra, mùa tra vào
Chiêm cập cợi, mùa đợi nhau
Chiêm cập cời, mùa đợi nhau
Chiêm cấy to tẽ, mùa cấy nhẻ con
Chiêm chấp chới, mùa đợi nhau
Chiêm chết se, mùa chết nước
Chị em chồng nấu nồi đồng đứt quai
Chiếm công vi tư
Chiêm cứng ré mềm
Chiêm cút mùa di, sống để dạ chết mang đi
Chị em dâu cái đầu lúc lắc
Chị em dâu không thành thật với nhau
Chị em dâu làm rầu bát xáo
Chị em dâu luôn hục hoặc với nhau
Chị em dâu nấu đầu trâu lủng nồi
Chị em dâu nấu đầu trâu lủng nổi, chị em chồng nấu nồi đồng đứt quai
Chị em dâu như bầu nước lã
Chị em dâu như bầu nước lã, chị em gái như cái nhân sâm
Chị em dâu như bầu nước lạnh
Chị em dâu nói trâu thành bò
Chị em dâu đối với nhau lạnh nhạt; chị em gái yêu quý nhau
Chị em dâu ở lâu mới biết
Chị em gái như cái nhân sâm
Chị em gái như trái cau non
Chị em gái như trái sim muôi
Chị em gái yêu quý nhau
Chiêm gióc vỏ, mùa xỏ tay
Chiêm gon tìm đòn mà gánh
Chiêm gon tìm đòn mà gánh, mùa gon cõng con lên rừng
Chị em hiền thật là hiền, lâm đến đồng tiền mất cả chị em
Chiêm hoa ngâu bỏ đi đâu không gặt
Chiêm hoa ngâu đi đâu không gặt
Chiêm hơn chiêm sít, mùa ít mùa nở
Chiêm hơn dược, mùa hơn đêm
Chiêm hơn sướng, mùa hơn đêm
Chiêm đi đơn, mùa đi kép
Chiêm khê mùa thối
Chiêm khô bầu, mùa sầu rơm
««
«
17
18
19
20
21
»
»»
Edit Word
Word
Definition
Welcome Back
Sign in to access your profile
Loading...